Logo vietnamland.vn

Follow us

Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh với 168 phường xã [Áp dụng từ 01/07/2025]

VietNamLand

Ngày đăng: 01/08/2025

Chia sẻ:

Nằm ở phía Nam Việt Nam, TP.HCM là trung tâm kinh tế, văn hóa và giao thương quan trọng hàng đầu cả nước. Nhằm tinh gọn bộ máy và đáp ứng yêu cầu quản lý, thành phố này đã có sự sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã từ ngày 01/07/2025. Bản đồ mới với 168 phường xã chính thức được áp dụng, đánh dấu nhiều thay đổi đáng chú ý so với trước đây. Hãy cùng Vietnam Land cập nhật bản đồ TP.HCM mới nhất trong bài viết dưới đây nhé!

Danh sách 168 phường xã và bản đồ hành chính TP.HCM mới nhất

Theo Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 do Quốc hội ban hành, bản đồ hành chính TP.HCM được điều chỉnh với tổng cộng 168 đơn vị hành chính cấp xã (gồm 113 phường, 54 xã và 1 đặc khu) sau khi tiến hành sắp xếp lại địa giới từ ngày 01/07/2025. Theo đó, phạm vi thành phố mới được hợp nhất từ 3 địa phương: TP.HCM cũ (gồm 16 quận và 5 huyện), tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (3 thành phố, 4 huyện) và tỉnh Bình Dương (5 thành phố, 4 huyện). Việc sáp nhập này tạo nên hệ thống hành chính mới với quy mô mở rộng, kéo theo sự thay đổi đáng kể về bản đồ và danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc.

Dưới đây là danh sách chi tiết các phường/xã mới được hình thành sau khi thực hiện việc sáp nhập: 

STT

Phường/Xã mới

Quận/Phường/Xã trước sáp nhập

1

Phường Sài Gòn

Phường Bến Nghé, một phần phường Đa Kao và Nguyễn Thái Bình (quận 1)

2

Phường Tân Định

Phường Tân Định và một phần phường Đa Kao (quận 1)

3

Phường Bến Thành

Các phường Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, một phần phường Cầu Ông Lãnh và Nguyễn Thái Bình (quận 1)

4

Phường Cầu Ông Lãnh

Các phường Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, một phần phường Cầu Ông Lãnh (quận 1)

5

Phường Bàn Cờ

Các phường 1, 2, 3, 5, một phần phường 4 (quận 3)

6

Phường Xuân Hòa

Các phường Võ Thị Sáu, một phần phường 4 (quận 3)

7

Phường Nhiêu Lộc

Các phường 9, 11, 12, 14 (quận 3)

8

Phường Xóm Chiếu

Các phường 13, 16, 18, một phần phường 15 (quận 4)

9

Phường Khánh Hội

Các phường 8, 9, một phần phường 2, 4 và 15 (quận 4)

10

Phường Vĩnh Hội

Các phường 1, 3, một phần phường 2 và 4 (quận 4)

11

Phường Chợ Quán

Các phường 1, 2, 4 (quận 5)

12

Phường An Đông

Các phường 5, 7, 9 (quận 5)

13

Phường Chợ Lớn

Các phường 11, 12, 13, 14 (quận 5)

14

Phường Bình Tây

Các phường 2, 9 (quận 6)

15

Phường Bình Tiên

Các phường 1, 7, 8 (quận 6)

16

Phường Bình Phú

Các phường 10, 11 (quận 6), một phần phường 16 (quận 8)

17

Phường Phú Lâm

Các phường 12, 13, 14 (quận 6)

18

Phường Tân Thuận

Các phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây (quận 7)

19

Phường Phú Thuận

Phường Phú Thuận và một phần phường Phú Mỹ (quận 7)

20

Phường Tân Mỹ

Các phường Tân Phú và một phần phường Phú Mỹ (quận 7)

21

Phường Tân Hưng

Các phường Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng (quận 7)

22

Phường Chánh Hưng

Các phường 4 (quận 8), Rạch Ông, Hưng Phú và một phần phường 5 (quận 8)

23

Phường Phú Định

Các phường 14, 15, Xóm Củi và một phần phường 16 (quận 8)

24

Phường Bình Đông

Phường 6, một phần phường 5 và 7 (quận 8), xã An Phú Tây (Huyện Bình Chánh)

25

Phường Diên Hồng

Các phường 6, 8, một phần phường 14 (quận 10)

26

Phường Vườn Lài

Các phường 1, 2, 4, 9, 10 (quận 10)

27

Phường Hòa Hưng

Các phường 12, 13, 15, một phần phường 14 (quận 10)

28

Phường Minh Phụng

Các phường 1, 7, 16 (quận 11)

29

Phường Bình Thới

Các phường 3, 10, một phần phường 8 (quận 11)

30

Phường Hòa Bình

Các phường 5, 14 (quận 11)

31

Phường Phú Thọ

Các phường 11, 15, một phần phường 8 (quận 11)

32

Phường Đông Hưng Thuận

Các phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận (quận 12)

33

Phường Trung Mỹ Tây

Các phường Tân Chánh Hiệp, Trung Mỹ Tây (quận 12)

34

Phường Tân Thới Hiệp

Các phường Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp (quận 12)

35

Phường Thới An

Các phường Thạnh Xuân, Thới An (quận 12)

36

Phường An Phú Đông

Các phường Thạnh Lộc, An Phú Đông (quận 12)

37

Phường An Lạc

Các phường Bình Trị Đông B, An Lạc A, An Lạc (quận Bình Tân)

38

Phường Bình Tân

Các phường Bình Hưng Hòa B, một phần phường Bình Trị Đông A và Tân Tạo (quận Bình Tân)

39

Phường Tân Tạo

Xã Tân Kiên (huyện Bình Chánh), một phần phường Tân Tạo A và Tân Tạo (quận Bình Tân)

40

Phường Bình Trị Đông

Các phường Bình Trị Đông, một phần phường Bình Hưng Hòa A và Bình Trị Đông A (quận Bình Tân)

41

Phường Bình Hưng Hòa

Các phường Bình Hưng Hòa, một phần phường Sơn Kỳ và Bình Hưng Hòa A (quận Bình Tân)

42

Phường Gia Định

Các phường 1, 2, 7, 17 (quận Bình Thạnh)

43

Phường Bình Thạnh

Các phường 12, 14, 26 (quận Bình Thạnh)

44

Phường Bình Lợi Trung

Các phường 5, 11, 13 (quận Bình Thạnh)

45

Phường Thạnh Mỹ Tây

Các phường 19, 22, 25 (quận Bình Thạnh)

46

Phường Bình Quới

Các phường 27, 28 (quận Bình Thạnh)

47

Phường Hạnh Thông

Các phường 1, 3 (quận Gò Vấp)

48

Phường An Nhơn

Các phường 5, 6 (quận Gò Vấp)

49

Phường Gò Vấp

Các phường 10, 17 (quận Gò Vấp)

50

Phường An Hội Đông

Các phường 15, 16 (quận Gò Vấp)

51

Phường Thông Tây Hội

Các phường 8, 11 (quận Gò Vấp)

52

Phường An Hội Tây

Các phường 12, 14 (quận Gò Vấp)

53

Phường Đức Nhuận

Các phường 4, 5, 9 (quận Phú Nhuận)

54

Phường Cầu Kiệu

Các phường 1, 2, 7, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận)

55

Phường Phú Nhuận

Các phường 8, 10, 11, 13, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận)

56

Phường Tân Sơn Hòa

Các phường 1, 2, 3 (quận Tân Bình)

57

Phường Tân Sơn Nhất

Các phường 4, 5, 7 (quận Tân Bình)

58

Phường Tân Hòa

Các phường 6, 8, 9 (quận Tân Bình)

59

Phường Bảy Hiền

Các phường 10, 11, 12 (quận Tân Bình)

60

Phường Tân Bình

Các phường 13, 14, một phần phường 15 (quận Tân Bình)

61

Phường Tân Sơn

Phần còn lại phường 15 (quận Tân Bình)

62

Phường Tây Thạnh

Các phường Tây Thạnh, một phần phường Sơn Kỳ (quận Tân Phú)

63

Phường Tân Sơn Nhì

Các phường Tân Sơn Nhì, Sơn Kỳ, một phần phường Tân Quý và Tân Thành (quận Tân Phú)

64

Phường Phú Thọ Hòa

Các phường Phú Thọ Hòa, một phần phường Tân Thành và Tân Quý (quận Tân Phú)

65

Phường Tân Phú

Các phường Phú Trung, Hòa Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa và Tân Thành (quận Tân Phú)

66

Phường Phú Thạnh

Các phường Hiệp Tân, Phú Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa (quận Tân Phú)

67

Phường Hiệp Bình

Các phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, một phần phường Linh Đông (TP. Thủ Đức)

68

Phường Thủ Đức

Các phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần phường Linh Tây và Linh Đông (TP. Thủ Đức)

69

Phường Tam Bình

Các phường Bình Chiểu, Tam Phú, Tam Bình (TP. Thủ Đức)

70

Phường Linh Xuân

Các phường Linh Trung, Linh Xuân, một phần phường Linh Tây (TP. Thủ Đức)

71

Phường Tăng Nhơn Phú

Các phường Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, một phần phường Long Thạnh Mỹ (TP. Thủ Đức)

72

Phường Long Bình

Các phường Long Bình, một phần phường Long Thạnh Mỹ (TP. Thủ Đức)

73

Phường Long Phước

Các phường Trường Thạnh, Long Phước (TP. Thủ Đức)

74

Phường Long Trường

Các phường Phú Hữu, Long Trường (TP. Thủ Đức)

75

Phường Cát Lái

Các phường Thạnh Mỹ Lợi, Cát Lái (TP. Thủ Đức)

76

Phường Bình Trưng

Các phường Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, một phần phường An Phú (TP. Thủ Đức)

77

Phường Phước Long

Các phường Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B (TP. Thủ Đức)

78

Phường An Khánh

Các phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh, một phần phường An Phú (TP. Thủ Đức)

79

Phường Đông Hòa

Các phường Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa (Bình Dương cũ)

80

Phường Dĩ An

Các phường An Bình, Dĩ An, một phần phường Tân Đông Hiệp (Bình Dương cũ)

81

Phường Tân Đông Hiệp

Các phường Tân Bình, một phần phường Thái Hòa và Tân Đông Hiệp (Bình Dương cũ)

82

Phường An Phú

Các phường An Phú, một phần phường Bình Chuẩn (Bình Dương cũ)

83

Phường Bình Hòa

Phường Bình Hòa và một phần phường Vĩnh Phú (Bình Dương cũ)

84

Phường Lái Thiêu

Các phường Bình Nhâm, Lái Thiêu, một phần phường Vĩnh Phú (Bình Dương cũ)

85

Phường Thuận An

Các phường Hưng Định, An Thạnh, Xã An Sơn (Bình Dương cũ)

86

Phường Thuận Giao

Các phường Thuận Giao, Bình Chuẩn (Bình Dương cũ)

87

Phường Thủ Dầu Một

Các phường Phú Cường, Phú Thọ, Chánh Nghĩa, một phần phường Hiệp Thành, Chánh Mỹ (Bình Dương cũ)

88

Phường Phú Lợi

Các phường Phú Hòa, Phú Lợi, một phần phường Hiệp Thành (Bình Dương cũ)

89

Phường Chánh Hiệp

Các phường Định Hòa, Tương Bình Hiệp, một phần phường Hiệp An và Chánh Mỹ (Bình Dương cũ)

90

Phường Bình Dương

Các phường Phú Mỹ, Hòa Phú, Phú Tân, Phú Chánh (Bình Dương cũ)

91

Phường Hòa Lợi

Các phường Tân Định, Hòa Lợi (Bình Dương cũ)

92

Phường Phú An

Các phường Tân An, Xã Phú An, Hiệp An (Bình Dương cũ)

93

Phường Tây Nam

Phường An Tây, một phần xã Thanh Tuyền và xã An Lập (Bình Dương cũ)

94

Phường Long Nguyên

Phường An Điền, xã Long Nguyên, một phần phường Mỹ Phước (Bình Dương cũ)

95

Phường Bến Cát

Xã Tân Hưng, xã Lai Hưng, một phần phường Mỹ Phước (Bình Dương cũ)

96

Phường Chánh Phú Hòa

Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa (Bình Dương cũ)

97

Phường Vĩnh Tân

Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình (Bình Dương cũ)

98

Phường Bình Cơ

Xã Bình Mỹ, Phường Hội Nghĩa (Bình Dương cũ)

99

Phường Tân Uyên

Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, một phần xã Tân Mỹ (Bình Dương cũ)

100

Phường Tân Hiệp

Các phường Khánh Bình, Tân Hiệp (Bình Dương cũ)

101

Phường Tân Khánh

Các phường Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, một phần phường Thái Hòa và xã Thạnh Hội (Bình Dương cũ)

102

Phường Vũng Tàu

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, Thắng Nhì, Thắng Tam  (BR – VT cũ)

103

Phường Tam Thắng

Các phường 7, 8, 9, Nguyễn An Ninh (BR – VT cũ)

104

Phường Rạch Dừa

Các phường 10, Thắng Nhất, Rạch Dừa (BR – VT cũ)

105

Phường Phước Thắng

Các phường 11, 12 (BR – VT cũ)

106

Phường Long Hương

Xã Tân Hưng (thành phố Bà Rịa), Kim Dinh, Long Hương (BR – VT cũ)

107

Phường Bà Rịa

Các phường Phước Trung, Phước Nguyên, Long Toàn, Phước Hưng (BR – VT cũ)

108

Phường Tam Long

Các phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước (BR – VT cũ)

109

Phường Tân Hải

Các phường Tân Hòa, Tân Hải (BR – VT cũ)

110

Phường Tân Phước

Các phường Phước Hòa, Tân Phước (BR – VT cũ)

111

Phường Phú Mỹ

Các phường Phú Mỹ, Mỹ Xuân (BR – VT cũ)

112

Phường Tân Thành

Các phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài (BR – VT cũ)

113

Xã Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Lộc A và một phần xã Phạm Văn Hai (huyện Bình Chánh)

114

Xã Tân Vĩnh Lộc

Các xã Vĩnh Lộc B, một phần xã Phạm Văn Hai (huyện Bình Chánh) và một phần phường Tân Tạo (quận Bình Tân)

115

Xã Bình Lợi

Các xã Lê Minh Xuân, Bình Lợi (huyện Bình Chánh)

116

Xã Tân Nhựt

Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, xã Tân Kiên (huyện Bình Chánh), một phần phường Tân Tạo A (quận Bình Tân) và phường 16 (quận 8)

117

Xã Bình Chánh

Các xã Tân Quý Tây, Bình Chánh, An Phú Tây (huyện Bình Chánh)

118

Xã Hưng Long

Các xã Đa Phước, Qui Đức, Hưng Long (huyện Bình Chánh)

119

Xã Bình Hưng

Các xã Phong Phú, xã Bình Hưng (huyện Bình Chánh), một phần phường 7 (quận 8)

120

Xã Bình Khánh

Các xã Tam Thôn Hiệp, Bình Khánh, một phần xã An Thới Đông (huyện Cần Giờ)

121

Xã An Thới Đông

Xã Lý Nhơn và một phần xã An Thới Đông (huyện Cần Giờ)

122

Xã Cần Giờ

Xã Long Hòa, Thị trấn Cần Thạnh (huyện Cần Giờ)

123

Xã Củ Chi

Các xã Tân Phú Trung, Tân Thông Hội, Phước Vĩnh An (huyện Củ Chi)

124

Xã Tân An Hội

Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội (huyện Củ Chi)

125

Xã Thái Mỹ

Các xã Trung Lập Thượng, Phước Thạnh, Thái Mỹ (huyện Củ Chi)

126

Xã An Nhơn Tây

Các xã Phú Mỹ Hưng, An Phú, An Nhơn Tây (huyện Củ Chi)

127

Xã Nhuận Đức

Các xã Phạm Văn Cội, Trung Lập Hạ, Nhuận Đức (huyện Củ Chi)

128

Xã Phú Hòa Đông

Các xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông, Phú Hòa Đông (huyện Củ Chi)

129

Xã Bình Mỹ

Các xã Bình Mỹ, Hòa Phú, Trung An (huyện Củ Chi)

130

Xã Đông Thạnh

Các xã Thới Tam Thôn, Nhị Bình, Đông Thạnh (huyện Hóc Môn)

131

Xã Hóc Môn

Các xã Tân Hiệp, Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn (huyện Hóc Môn)

132

Xã Xuân Thới Sơn

Các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn (huyện Hóc Môn)

133

Xã Bà Điểm

Các xã Xuân Thới Thượng, Trung Chánh, Bà Điểm (huyện Hóc Môn)

134

Xã Nhà Bè

Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc (huyện Nhà Bè)

135

Xã Hiệp Phước

Các xã Nhơn Đức, Long Thới, Hiệp Phước (huyện Nhà Bè)

136

Xã Thường Tân

Các xã Lạc An, Hiếu Liêm, Thường Tân, một phần xã Tân Mỹ (Bình Dương cũ)

137

Xã Bắc Tân Uyên

Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định (Bình Dương cũ)

138

Xã Phú Giáo

Thị trấn Phước Vĩnh, xã An Bình, một phần xã Tam Lập (Bình Dương cũ)

139

Xã Phước Hòa

Các xã Vĩnh Hòa, Phước Hòa, một phần xã Tam Lập (Bình Dương cũ)

140

Xã Phước Thành

Các xã Tân Hiệp, An Thái, Phước Sang (Bình Dương cũ)

141

Xã An Long

Các xã An Linh, Tân Long, An Long (Bình Dương cũ)

142

Xã Trừ Văn Thố

Xã Trừ Văn Thố, xã Cây Trường II, một phần thị trấn Lai Uyên (Bình Dương cũ)

143

Xã Bàu Bàng

Phần còn lại thị trấn Lai Uyên (Bình Dương cũ)

144

Xã Long Hòa

Các xã Long Tân, Long Hòa, một phần xã Minh Tân và Minh Thạnh (Bình Dương cũ)

145

Xã Thanh An

Các xã Thanh An, một phần xã Định Hiệp, Thanh Tuyền và An Lập (Bình Dương cũ)

146

Xã Dầu Tiếng

Thị trấn Dầu Tiếng, xã Định An, xã Định Thành và một phần xã Định Hiệp (Bình Dương cũ)

147

Xã Minh Thạnh

Xã Minh Hòa, một phần xã Minh Tân và Minh Thạnh (Bình Dương cũ)

148

Xã Châu Pha

Các xã Tóc Tiên và Châu Pha (BR – VT cũ)

149

Xã Long Hải

Thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh và xã Phước Hưng (BR – VT cũ)

150

Xã Long Điền

Thị trấn Long Điền, Xã Tam An (BR – VT cũ)

151

Xã Phước Hải

Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội (BR – VT cũ)

152

Xã Đất Đỏ

Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân, Xã Láng Dài, Xã Phước Long Thọ (BR – VT cũ)

153

Xã Nghĩa Thành

Xã Đá Bạc, Xã Nghĩa Thành (BR – VT cũ)

154

Xã Ngãi Giao

Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ (BR – VT cũ)

155

Xã Kim Long

Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn (BR – VT cũ)

156

Xã Châu Đức

Các xã Cù Bị, Xà Bang (BR – VT cũ)

157

Xã Bình Giã

Các xã Bình Trung, Quảng Thành, Bình Giã (BR – VT cũ)

158

Xã Xuân Sơn

Các xã Suối Rao, Xã Sơn Bình, Xã Xuân Sơn (BR – VT cũ)

159

Xã Hồ Tràm

Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận (BR – VT cũ)

160

Xã Xuyên Mộc

Các xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc (BR – VT cũ)

161

Xã Hòa Hội

Các xã Hòa Hưng, Hòa Bình, Hòa Hội (BR – VT cũ)

162

Xã Bàu Lâm

Các xã Tân Lâm, Bàu Lâm (BR – VT cũ)

163

Đặc khu Côn Đảo

Huyện Côn Đảo (BR – VT cũ)

164

Xã Long Sơn

Không sáp nhập (BR – VT cũ)

165

Xã Hòa Hiệp

Không sáp nhập (BR – VT cũ)

166

Xã Bình Châu

Không sáp nhập (BR – VT cũ)

167

Xã Thạnh An

Không sáp nhập (Bình Dương cũ)

168

Phường Thới Hòa

Không sáp nhập (Bình Dương cũ)

bản đồ thành phố hồ chí minh

Bản đồ 168 phường/xã mới tại TPHCM sau khi sáp nhập

Hướng dẫn tra cứu Bản đồ phường mới TP.HCM

Để nắm rõ thay đổi địa giới hành chính và xem chi tiết các phường mới sau sáp nhập tại TP.HCM, bạn có thể tra cứu thông tin trên bản đồ trực tuyến theo các bước sau: 

Bước 1. Truy cập trang web: https://sapnhap.bando.com.vn/ 

Bước 2. Nhập tên tỉnh/thành phố sau sáp nhập (ví dụ: Hồ Chí Minh) hoặc trước sáp nhập để lọc dữ liệu.

bản đồ thành phố hồ chí minh

Bạn gõ Hồ Chí Minh vào ô Tỉnh/TP mới để lọc dữ liệu 

Bước 3. Gõ tên phường/xã mới hoặc tên đơn vị hành chính cũ để tra cứu. Kết quả hiển thị sẽ bao gồm: tên đơn vị hành chính mới, các phường/xã sáp nhập, diện tích, dân số và địa chỉ trụ sở hành chính sau sắp xếp.

bản đồ thành phố hồ chí minh

Gõ tên phường/xã mới để tra cứu bản đồ và thông tin chi tiết

Dù còn cần thời gian để người dân làm quen với các thay đổi, bản đồ hành chính TP.HCM mới vẫn là bước đi cần thiết để nâng cao hiệu quả quản lý và phát triển đô thị bền vững. Việc cập nhật kịp thời sẽ giúp người dân thuận tiện hơn trong sinh sống, làm việc và đầu tư. Nếu bạn đang quan tâm đến quy hoạch đô thị và thông tin pháp lý sau sáp nhập, đừng quên theo dõi VietNam Land để cập nhật thêm nhiều nội dung bản đồ quy hoạch hữu ích!

cta

VIETNAM LAND

Đơn vị phân phối bất động sản chuyên nghiệp. Hotline: 0912 13 23 23

Liên hệ
icon zalo icon hotline icon email