Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh với 168 phường xã [Áp dụng từ 01/07/2025]
Nằm ở phía Nam Việt Nam, TP.HCM là trung tâm kinh tế, văn hóa và giao thương quan trọng hàng đầu cả nước. Nhằm tinh gọn bộ máy và đáp ứng yêu cầu quản lý, thành phố này đã có sự sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã từ ngày 01/07/2025. Bản đồ mới với 168 phường xã chính thức được áp dụng, đánh dấu nhiều thay đổi đáng chú ý so với trước đây. Hãy cùng Vietnam Land cập nhật bản đồ TP.HCM mới nhất trong bài viết dưới đây nhé!
Danh sách 168 phường xã và bản đồ hành chính TP.HCM mới nhất
Theo Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 do Quốc hội ban hành, bản đồ hành chính TP.HCM được điều chỉnh với tổng cộng 168 đơn vị hành chính cấp xã (gồm 113 phường, 54 xã và 1 đặc khu) sau khi tiến hành sắp xếp lại địa giới từ ngày 01/07/2025. Theo đó, phạm vi thành phố mới được hợp nhất từ 3 địa phương: TP.HCM cũ (gồm 16 quận và 5 huyện), tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (3 thành phố, 4 huyện) và tỉnh Bình Dương (5 thành phố, 4 huyện). Việc sáp nhập này tạo nên hệ thống hành chính mới với quy mô mở rộng, kéo theo sự thay đổi đáng kể về bản đồ và danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc.
Dưới đây là danh sách chi tiết các phường/xã mới được hình thành sau khi thực hiện việc sáp nhập:
STT | Phường/Xã mới | Quận/Phường/Xã trước sáp nhập |
1 | Phường Sài Gòn | Phường Bến Nghé, một phần phường Đa Kao và Nguyễn Thái Bình (quận 1) |
2 | Phường Tân Định | Phường Tân Định và một phần phường Đa Kao (quận 1) |
3 | Phường Bến Thành | Các phường Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, một phần phường Cầu Ông Lãnh và Nguyễn Thái Bình (quận 1) |
4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Các phường Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, một phần phường Cầu Ông Lãnh (quận 1) |
5 | Phường Bàn Cờ | Các phường 1, 2, 3, 5, một phần phường 4 (quận 3) |
6 | Phường Xuân Hòa | Các phường Võ Thị Sáu, một phần phường 4 (quận 3) |
7 | Phường Nhiêu Lộc | Các phường 9, 11, 12, 14 (quận 3) |
8 | Phường Xóm Chiếu | Các phường 13, 16, 18, một phần phường 15 (quận 4) |
9 | Phường Khánh Hội | Các phường 8, 9, một phần phường 2, 4 và 15 (quận 4) |
10 | Phường Vĩnh Hội | Các phường 1, 3, một phần phường 2 và 4 (quận 4) |
11 | Phường Chợ Quán | Các phường 1, 2, 4 (quận 5) |
12 | Phường An Đông | Các phường 5, 7, 9 (quận 5) |
13 | Phường Chợ Lớn | Các phường 11, 12, 13, 14 (quận 5) |
14 | Phường Bình Tây | Các phường 2, 9 (quận 6) |
15 | Phường Bình Tiên | Các phường 1, 7, 8 (quận 6) |
16 | Phường Bình Phú | Các phường 10, 11 (quận 6), một phần phường 16 (quận 8) |
17 | Phường Phú Lâm | Các phường 12, 13, 14 (quận 6) |
18 | Phường Tân Thuận | Các phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây (quận 7) |
19 | Phường Phú Thuận | Phường Phú Thuận và một phần phường Phú Mỹ (quận 7) |
20 | Phường Tân Mỹ | Các phường Tân Phú và một phần phường Phú Mỹ (quận 7) |
21 | Phường Tân Hưng | Các phường Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng (quận 7) |
22 | Phường Chánh Hưng | Các phường 4 (quận 8), Rạch Ông, Hưng Phú và một phần phường 5 (quận 8) |
23 | Phường Phú Định | Các phường 14, 15, Xóm Củi và một phần phường 16 (quận 8) |
24 | Phường Bình Đông | Phường 6, một phần phường 5 và 7 (quận 8), xã An Phú Tây (Huyện Bình Chánh) |
25 | Phường Diên Hồng | Các phường 6, 8, một phần phường 14 (quận 10) |
26 | Phường Vườn Lài | Các phường 1, 2, 4, 9, 10 (quận 10) |
27 | Phường Hòa Hưng | Các phường 12, 13, 15, một phần phường 14 (quận 10) |
28 | Phường Minh Phụng | Các phường 1, 7, 16 (quận 11) |
29 | Phường Bình Thới | Các phường 3, 10, một phần phường 8 (quận 11) |
30 | Phường Hòa Bình | Các phường 5, 14 (quận 11) |
31 | Phường Phú Thọ | Các phường 11, 15, một phần phường 8 (quận 11) |
32 | Phường Đông Hưng Thuận | Các phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận (quận 12) |
33 | Phường Trung Mỹ Tây | Các phường Tân Chánh Hiệp, Trung Mỹ Tây (quận 12) |
34 | Phường Tân Thới Hiệp | Các phường Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp (quận 12) |
35 | Phường Thới An | Các phường Thạnh Xuân, Thới An (quận 12) |
36 | Phường An Phú Đông | Các phường Thạnh Lộc, An Phú Đông (quận 12) |
37 | Phường An Lạc | Các phường Bình Trị Đông B, An Lạc A, An Lạc (quận Bình Tân) |
38 | Phường Bình Tân | Các phường Bình Hưng Hòa B, một phần phường Bình Trị Đông A và Tân Tạo (quận Bình Tân) |
39 | Phường Tân Tạo | Xã Tân Kiên (huyện Bình Chánh), một phần phường Tân Tạo A và Tân Tạo (quận Bình Tân) |
40 | Phường Bình Trị Đông | Các phường Bình Trị Đông, một phần phường Bình Hưng Hòa A và Bình Trị Đông A (quận Bình Tân) |
41 | Phường Bình Hưng Hòa | Các phường Bình Hưng Hòa, một phần phường Sơn Kỳ và Bình Hưng Hòa A (quận Bình Tân) |
42 | Phường Gia Định | Các phường 1, 2, 7, 17 (quận Bình Thạnh) |
43 | Phường Bình Thạnh | Các phường 12, 14, 26 (quận Bình Thạnh) |
44 | Phường Bình Lợi Trung | Các phường 5, 11, 13 (quận Bình Thạnh) |
45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Các phường 19, 22, 25 (quận Bình Thạnh) |
46 | Phường Bình Quới | Các phường 27, 28 (quận Bình Thạnh) |
47 | Phường Hạnh Thông | Các phường 1, 3 (quận Gò Vấp) |
48 | Phường An Nhơn | Các phường 5, 6 (quận Gò Vấp) |
49 | Phường Gò Vấp | Các phường 10, 17 (quận Gò Vấp) |
50 | Phường An Hội Đông | Các phường 15, 16 (quận Gò Vấp) |
51 | Phường Thông Tây Hội | Các phường 8, 11 (quận Gò Vấp) |
52 | Phường An Hội Tây | Các phường 12, 14 (quận Gò Vấp) |
53 | Phường Đức Nhuận | Các phường 4, 5, 9 (quận Phú Nhuận) |
54 | Phường Cầu Kiệu | Các phường 1, 2, 7, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận) |
55 | Phường Phú Nhuận | Các phường 8, 10, 11, 13, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận) |
56 | Phường Tân Sơn Hòa | Các phường 1, 2, 3 (quận Tân Bình) |
57 | Phường Tân Sơn Nhất | Các phường 4, 5, 7 (quận Tân Bình) |
58 | Phường Tân Hòa | Các phường 6, 8, 9 (quận Tân Bình) |
59 | Phường Bảy Hiền | Các phường 10, 11, 12 (quận Tân Bình) |
60 | Phường Tân Bình | Các phường 13, 14, một phần phường 15 (quận Tân Bình) |
61 | Phường Tân Sơn | Phần còn lại phường 15 (quận Tân Bình) |
62 | Phường Tây Thạnh | Các phường Tây Thạnh, một phần phường Sơn Kỳ (quận Tân Phú) |
63 | Phường Tân Sơn Nhì | Các phường Tân Sơn Nhì, Sơn Kỳ, một phần phường Tân Quý và Tân Thành (quận Tân Phú) |
64 | Phường Phú Thọ Hòa | Các phường Phú Thọ Hòa, một phần phường Tân Thành và Tân Quý (quận Tân Phú) |
65 | Phường Tân Phú | Các phường Phú Trung, Hòa Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa và Tân Thành (quận Tân Phú) |
66 | Phường Phú Thạnh | Các phường Hiệp Tân, Phú Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa (quận Tân Phú) |
67 | Phường Hiệp Bình | Các phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, một phần phường Linh Đông (TP. Thủ Đức) |
68 | Phường Thủ Đức | Các phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần phường Linh Tây và Linh Đông (TP. Thủ Đức) |
69 | Phường Tam Bình | Các phường Bình Chiểu, Tam Phú, Tam Bình (TP. Thủ Đức) |
70 | Phường Linh Xuân | Các phường Linh Trung, Linh Xuân, một phần phường Linh Tây (TP. Thủ Đức) |
71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Các phường Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, một phần phường Long Thạnh Mỹ (TP. Thủ Đức) |
72 | Phường Long Bình | Các phường Long Bình, một phần phường Long Thạnh Mỹ (TP. Thủ Đức) |
73 | Phường Long Phước | Các phường Trường Thạnh, Long Phước (TP. Thủ Đức) |
74 | Phường Long Trường | Các phường Phú Hữu, Long Trường (TP. Thủ Đức) |
75 | Phường Cát Lái | Các phường Thạnh Mỹ Lợi, Cát Lái (TP. Thủ Đức) |
76 | Phường Bình Trưng | Các phường Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, một phần phường An Phú (TP. Thủ Đức) |
77 | Phường Phước Long | Các phường Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B (TP. Thủ Đức) |
78 | Phường An Khánh | Các phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh, một phần phường An Phú (TP. Thủ Đức) |
79 | Phường Đông Hòa | Các phường Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa (Bình Dương cũ) |
80 | Phường Dĩ An | Các phường An Bình, Dĩ An, một phần phường Tân Đông Hiệp (Bình Dương cũ) |
81 | Phường Tân Đông Hiệp | Các phường Tân Bình, một phần phường Thái Hòa và Tân Đông Hiệp (Bình Dương cũ) |
82 | Phường An Phú | Các phường An Phú, một phần phường Bình Chuẩn (Bình Dương cũ) |
83 | Phường Bình Hòa | Phường Bình Hòa và một phần phường Vĩnh Phú (Bình Dương cũ) |
84 | Phường Lái Thiêu | Các phường Bình Nhâm, Lái Thiêu, một phần phường Vĩnh Phú (Bình Dương cũ) |
85 | Phường Thuận An | Các phường Hưng Định, An Thạnh, Xã An Sơn (Bình Dương cũ) |
86 | Phường Thuận Giao | Các phường Thuận Giao, Bình Chuẩn (Bình Dương cũ) |
87 | Phường Thủ Dầu Một | Các phường Phú Cường, Phú Thọ, Chánh Nghĩa, một phần phường Hiệp Thành, Chánh Mỹ (Bình Dương cũ) |
88 | Phường Phú Lợi | Các phường Phú Hòa, Phú Lợi, một phần phường Hiệp Thành (Bình Dương cũ) |
89 | Phường Chánh Hiệp | Các phường Định Hòa, Tương Bình Hiệp, một phần phường Hiệp An và Chánh Mỹ (Bình Dương cũ) |
90 | Phường Bình Dương | Các phường Phú Mỹ, Hòa Phú, Phú Tân, Phú Chánh (Bình Dương cũ) |
91 | Phường Hòa Lợi | Các phường Tân Định, Hòa Lợi (Bình Dương cũ) |
92 | Phường Phú An | Các phường Tân An, Xã Phú An, Hiệp An (Bình Dương cũ) |
93 | Phường Tây Nam | Phường An Tây, một phần xã Thanh Tuyền và xã An Lập (Bình Dương cũ) |
94 | Phường Long Nguyên | Phường An Điền, xã Long Nguyên, một phần phường Mỹ Phước (Bình Dương cũ) |
95 | Phường Bến Cát | Xã Tân Hưng, xã Lai Hưng, một phần phường Mỹ Phước (Bình Dương cũ) |
96 | Phường Chánh Phú Hòa | Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa (Bình Dương cũ) |
97 | Phường Vĩnh Tân | Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình (Bình Dương cũ) |
98 | Phường Bình Cơ | Xã Bình Mỹ, Phường Hội Nghĩa (Bình Dương cũ) |
99 | Phường Tân Uyên | Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, một phần xã Tân Mỹ (Bình Dương cũ) |
100 | Phường Tân Hiệp | Các phường Khánh Bình, Tân Hiệp (Bình Dương cũ) |
101 | Phường Tân Khánh | Các phường Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, một phần phường Thái Hòa và xã Thạnh Hội (Bình Dương cũ) |
102 | Phường Vũng Tàu | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, Thắng Nhì, Thắng Tam (BR – VT cũ) |
103 | Phường Tam Thắng | Các phường 7, 8, 9, Nguyễn An Ninh (BR – VT cũ) |
104 | Phường Rạch Dừa | Các phường 10, Thắng Nhất, Rạch Dừa (BR – VT cũ) |
105 | Phường Phước Thắng | Các phường 11, 12 (BR – VT cũ) |
106 | Phường Long Hương | Xã Tân Hưng (thành phố Bà Rịa), Kim Dinh, Long Hương (BR – VT cũ) |
107 | Phường Bà Rịa | Các phường Phước Trung, Phước Nguyên, Long Toàn, Phước Hưng (BR – VT cũ) |
108 | Phường Tam Long | Các phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước (BR – VT cũ) |
109 | Phường Tân Hải | Các phường Tân Hòa, Tân Hải (BR – VT cũ) |
110 | Phường Tân Phước | Các phường Phước Hòa, Tân Phước (BR – VT cũ) |
111 | Phường Phú Mỹ | Các phường Phú Mỹ, Mỹ Xuân (BR – VT cũ) |
112 | Phường Tân Thành | Các phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài (BR – VT cũ) |
113 | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A và một phần xã Phạm Văn Hai (huyện Bình Chánh) |
114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Các xã Vĩnh Lộc B, một phần xã Phạm Văn Hai (huyện Bình Chánh) và một phần phường Tân Tạo (quận Bình Tân) |
115 | Xã Bình Lợi | Các xã Lê Minh Xuân, Bình Lợi (huyện Bình Chánh) |
116 | Xã Tân Nhựt | Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, xã Tân Kiên (huyện Bình Chánh), một phần phường Tân Tạo A (quận Bình Tân) và phường 16 (quận 8) |
117 | Xã Bình Chánh | Các xã Tân Quý Tây, Bình Chánh, An Phú Tây (huyện Bình Chánh) |
118 | Xã Hưng Long | Các xã Đa Phước, Qui Đức, Hưng Long (huyện Bình Chánh) |
119 | Xã Bình Hưng | Các xã Phong Phú, xã Bình Hưng (huyện Bình Chánh), một phần phường 7 (quận 8) |
120 | Xã Bình Khánh | Các xã Tam Thôn Hiệp, Bình Khánh, một phần xã An Thới Đông (huyện Cần Giờ) |
121 | Xã An Thới Đông | Xã Lý Nhơn và một phần xã An Thới Đông (huyện Cần Giờ) |
122 | Xã Cần Giờ | Xã Long Hòa, Thị trấn Cần Thạnh (huyện Cần Giờ) |
123 | Xã Củ Chi | Các xã Tân Phú Trung, Tân Thông Hội, Phước Vĩnh An (huyện Củ Chi) |
124 | Xã Tân An Hội | Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội (huyện Củ Chi) |
125 | Xã Thái Mỹ | Các xã Trung Lập Thượng, Phước Thạnh, Thái Mỹ (huyện Củ Chi) |
126 | Xã An Nhơn Tây | Các xã Phú Mỹ Hưng, An Phú, An Nhơn Tây (huyện Củ Chi) |
127 | Xã Nhuận Đức | Các xã Phạm Văn Cội, Trung Lập Hạ, Nhuận Đức (huyện Củ Chi) |
128 | Xã Phú Hòa Đông | Các xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông, Phú Hòa Đông (huyện Củ Chi) |
129 | Xã Bình Mỹ | Các xã Bình Mỹ, Hòa Phú, Trung An (huyện Củ Chi) |
130 | Xã Đông Thạnh | Các xã Thới Tam Thôn, Nhị Bình, Đông Thạnh (huyện Hóc Môn) |
131 | Xã Hóc Môn | Các xã Tân Hiệp, Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn (huyện Hóc Môn) |
132 | Xã Xuân Thới Sơn | Các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn (huyện Hóc Môn) |
133 | Xã Bà Điểm | Các xã Xuân Thới Thượng, Trung Chánh, Bà Điểm (huyện Hóc Môn) |
134 | Xã Nhà Bè | Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc (huyện Nhà Bè) |
135 | Xã Hiệp Phước | Các xã Nhơn Đức, Long Thới, Hiệp Phước (huyện Nhà Bè) |
136 | Xã Thường Tân | Các xã Lạc An, Hiếu Liêm, Thường Tân, một phần xã Tân Mỹ (Bình Dương cũ) |
137 | Xã Bắc Tân Uyên | Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định (Bình Dương cũ) |
138 | Xã Phú Giáo | Thị trấn Phước Vĩnh, xã An Bình, một phần xã Tam Lập (Bình Dương cũ) |
139 | Xã Phước Hòa | Các xã Vĩnh Hòa, Phước Hòa, một phần xã Tam Lập (Bình Dương cũ) |
140 | Xã Phước Thành | Các xã Tân Hiệp, An Thái, Phước Sang (Bình Dương cũ) |
141 | Xã An Long | Các xã An Linh, Tân Long, An Long (Bình Dương cũ) |
142 | Xã Trừ Văn Thố | Xã Trừ Văn Thố, xã Cây Trường II, một phần thị trấn Lai Uyên (Bình Dương cũ) |
143 | Xã Bàu Bàng | Phần còn lại thị trấn Lai Uyên (Bình Dương cũ) |
144 | Xã Long Hòa | Các xã Long Tân, Long Hòa, một phần xã Minh Tân và Minh Thạnh (Bình Dương cũ) |
145 | Xã Thanh An | Các xã Thanh An, một phần xã Định Hiệp, Thanh Tuyền và An Lập (Bình Dương cũ) |
146 | Xã Dầu Tiếng | Thị trấn Dầu Tiếng, xã Định An, xã Định Thành và một phần xã Định Hiệp (Bình Dương cũ) |
147 | Xã Minh Thạnh | Xã Minh Hòa, một phần xã Minh Tân và Minh Thạnh (Bình Dương cũ) |
148 | Xã Châu Pha | Các xã Tóc Tiên và Châu Pha (BR – VT cũ) |
149 | Xã Long Hải | Thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh và xã Phước Hưng (BR – VT cũ) |
150 | Xã Long Điền | Thị trấn Long Điền, Xã Tam An (BR – VT cũ) |
151 | Xã Phước Hải | Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội (BR – VT cũ) |
152 | Xã Đất Đỏ | Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân, Xã Láng Dài, Xã Phước Long Thọ (BR – VT cũ) |
153 | Xã Nghĩa Thành | Xã Đá Bạc, Xã Nghĩa Thành (BR – VT cũ) |
154 | Xã Ngãi Giao | Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ (BR – VT cũ) |
155 | Xã Kim Long | Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn (BR – VT cũ) |
156 | Xã Châu Đức | Các xã Cù Bị, Xà Bang (BR – VT cũ) |
157 | Xã Bình Giã | Các xã Bình Trung, Quảng Thành, Bình Giã (BR – VT cũ) |
158 | Xã Xuân Sơn | Các xã Suối Rao, Xã Sơn Bình, Xã Xuân Sơn (BR – VT cũ) |
159 | Xã Hồ Tràm | Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận (BR – VT cũ) |
160 | Xã Xuyên Mộc | Các xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc (BR – VT cũ) |
161 | Xã Hòa Hội | Các xã Hòa Hưng, Hòa Bình, Hòa Hội (BR – VT cũ) |
162 | Xã Bàu Lâm | Các xã Tân Lâm, Bàu Lâm (BR – VT cũ) |
163 | Đặc khu Côn Đảo | Huyện Côn Đảo (BR – VT cũ) |
164 | Xã Long Sơn | Không sáp nhập (BR – VT cũ) |
165 | Xã Hòa Hiệp | Không sáp nhập (BR – VT cũ) |
166 | Xã Bình Châu | Không sáp nhập (BR – VT cũ) |
167 | Xã Thạnh An | Không sáp nhập (Bình Dương cũ) |
168 | Phường Thới Hòa | Không sáp nhập (Bình Dương cũ) |
![Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh với 168 phường xã [Áp dụng từ 01/07/2025] bản đồ thành phố hồ chí minh vietnamland.vn bản đồ thành phố hồ chí minh](https://vietnamland.vn/wp-content/uploads/2023/01/ban-do-thanh-pho-ho-chi-minh-1.jpg)
Bản đồ 168 phường/xã mới tại TPHCM sau khi sáp nhập
Hướng dẫn tra cứu Bản đồ phường mới TP.HCM
Để nắm rõ thay đổi địa giới hành chính và xem chi tiết các phường mới sau sáp nhập tại TP.HCM, bạn có thể tra cứu thông tin trên bản đồ trực tuyến theo các bước sau:
Bước 1. Truy cập trang web: https://sapnhap.bando.com.vn/
Bước 2. Nhập tên tỉnh/thành phố sau sáp nhập (ví dụ: Hồ Chí Minh) hoặc trước sáp nhập để lọc dữ liệu.
![Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh với 168 phường xã [Áp dụng từ 01/07/2025] bản đồ thành phố hồ chí minh vietnamland.vn bản đồ thành phố hồ chí minh](https://vietnamland.vn/wp-content/uploads/2023/01/ban-do-thanh-pho-ho-chi-minh-2.jpg)
Bạn gõ Hồ Chí Minh vào ô Tỉnh/TP mới để lọc dữ liệu
Bước 3. Gõ tên phường/xã mới hoặc tên đơn vị hành chính cũ để tra cứu. Kết quả hiển thị sẽ bao gồm: tên đơn vị hành chính mới, các phường/xã sáp nhập, diện tích, dân số và địa chỉ trụ sở hành chính sau sắp xếp.
![Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh với 168 phường xã [Áp dụng từ 01/07/2025] bản đồ thành phố hồ chí minh vietnamland.vn bản đồ thành phố hồ chí minh](https://vietnamland.vn/wp-content/uploads/2023/01/ban-do-thanh-pho-ho-chi-minh-3.jpg)
Gõ tên phường/xã mới để tra cứu bản đồ và thông tin chi tiết
Dù còn cần thời gian để người dân làm quen với các thay đổi, bản đồ hành chính TP.HCM mới vẫn là bước đi cần thiết để nâng cao hiệu quả quản lý và phát triển đô thị bền vững. Việc cập nhật kịp thời sẽ giúp người dân thuận tiện hơn trong sinh sống, làm việc và đầu tư. Nếu bạn đang quan tâm đến quy hoạch đô thị và thông tin pháp lý sau sáp nhập, đừng quên theo dõi VietNam Land để cập nhật thêm nhiều nội dung bản đồ quy hoạch hữu ích!



